nằm mê

Học thuật
Thân thiện
nằm mê

Một cậu bé nằm mê thấy mình đang bay.

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ):
    • Chiêm bao, thấy điều đó trong khi ngủ: "nằm mê" chỉ trạng thái mơ mộng, thấy hình ảnh hoặc câu chuyện trong giấc ngủ. Từ này thường được dùng trong văn nói.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đêm qua tôi nằm mê thấy mình trở về quê . (Đêm qua tôi chiêm bao thấy mình trở về quê .)
    • Cậu thường nằm mê nói mớ khi ngủ. (Cậu thường mơ mộng nói mớ khi ngủ.)
    • tôi bảo nằm mê thấy rắn điềm lành. ( tôi bảo chiêm bao thấy rắn điềm lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm mê nói mớ": vừa vừa nói ra thành tiếng trong lúc ngủ.

    • Anh ấy hay nằm mê nói mớ nên đôi khi làm người khác giật mình. (Anh ấy hay vừa vừa nói mớ nên đôi khi làm người khác giật mình.)
  • "nằm mê thấy": thấy một điều cụ thể.

    • ấy nằm mê thấy mình đang đi lạc trong một khu rừng. ( ấy chiêm bao thấy mình đang đi lạc trong một khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nằm mơ (động từ): cùng nghĩa với "nằm mê", chỉ hành động khi ngủ.

    • Nằm mơ hiện tượng sinh lý bình thường. ( hiện tượng sinh lý bình thường.)
  • Nằm mộng (động từ): từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng hoặc văn chương hơn một chút.

    • Thuở nhỏ, tôi thường nằm mộng thấy mình đôi cánh. (Thuở nhỏ, tôi thường mộng thấy mình đôi cánh.)
  • Chiêm bao (động từ): từ Hán Việt, nghĩa tương đương, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng.

    • Giấc chiêm bao đêm qua thật kỳ lạ. (Giấc mơ đêm qua thật kỳ lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • : , chiêm bao.
  • Mộng: mộng (thường dùng trong văn chương).
Thành ngữ liên quan
  • Mộng du (danh từ): hiện tượng vừa ngủ vừa đi lại hoặc hành động.
    • Mộng du một chứng rối loạn giấc ngủ. (Mộng du một chứng rối loạn giấc ngủ.)
nằm mê

Một cậu bé nằm mê thấy mình đang bay.

  1. đg. (kng.). Chiêm bao.